Người bản ngữ thường xuyên dùng các thì tiếng anh trong giao tiếp cách nào?

Thảo luận trong 'Khai giảng lớp học' bắt đầu bởi elight123, 17/7/17.

  1. Tỉnh/Thành:

    Hà Nội
  2. Tình trạng:

    Mới 100%
  3. Giá bán:

    0 VNĐ
  4. Điện thoại:

    987136631
  5. Địa chỉ:

    Hưng Phong - Bến Tre (Bản đồ)
  6. Thông tin:

    17/7/17, 0 Trả lời, 17 Đọc
  1. elight123

    elight123 Member

    Tham gia:
    9/6/17
    Bài viết:
    41
    Đã được thích:
    0
    Credit:
    $3,328.78
    Người bản ngữ tin tưởng sử dụng các thì tiếng anh trong giao tiếp làm sao? trong tiếng anh giao tiếp, người bản xứ thường chỉ sử dụng 4 thì cơ bản nhất. Hãy cùng chúng tôi nghiên cứu xem đó là một vài thì nào...
    Tag: hoc tieng anh online
    Các thì trong tiếng Anh gồm có toàn bộ 12 thì trong tiếng anh. Nhưng người đó là trong ngữ pháp, còn trong tiếng anh giao tiếp, người bản xứ thường chỉ thường xuyên dùng 4 thì cơ bản nhất. Hãy cùng chúng tôi nghiên cứu xem đó là một số thì nào và cách tin dùng ra sao?
    1. Present simple tense – Thì thời điểm hiện tại đơn
    Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động trong thời điểm ngày nay như thói quen mỗi ngày, sự việc hiển nhiên, suy nghĩ hay cảm xúc ở thời điểm nói hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai nhưng theo thời gian biểu hoặc thói quen. Mẫu câu: * Thể khẳng định: S + V-s/es
    I/you/we/they + study Math.
    He/She/It + runs well.
    * Thể phủ định: (-) S + do/does not+ V
    I/You/We/They + don’t study Math. He/She/It + doesn’t run well.
    * Thể nghi vấn: (?) Do/Does + S + V?
    Do you/I/we/they + study Math? Yes, I/We/They do hoặc No.I …don’t
    Does he/she/ it + run well? Yes,He/she/it + does hoặc No. He …doesn’t
    * Học ngữ pháp tiếng anh căn bản
    2. Past simple tense – Thì quá khứ đơn
    Thì quá khứ đơn diễn tả những hành động hoặc trạng thái đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ và đã có kết quả. Mẫu câu
    * Thể khẳng định: Regular verbs - Động từ thường, Nguyên thể + "ed"
    work + "-ed" = worked
    live + "-d" = lived

    - Irregular verbs – Động từ bất quy tắc (I/you/he/she/it/we/they saw)
    Tham khảo thêm: Bảng động từ bất quy tắc – Irregular verbs
    * Thể phủ định: I/you (he/she/it, we, they) + DID + NOT (/DIDNT/) + learn
    * Thể nghi vấn: DID + (I, you) he/she/it (we they) + learn?
    3. Future simple tense – Thì tương lai đơn
    Thì tương lai đơn diễn tả sự việc sẽ diễn ra trong tương lai. Một số trạng từ thời gian dùng kèm câu ở thì tương lai đơn như: tomorrow, today, later today, in five minutes, in two hours, on Monday, on Saturday afternoon, next week/month, this year… Để nói về hành động trong tương lai nhưng đã có ý định, thói quen từ trước, chúng mình có cách dùng cả thì “will” và “be going to”. Mẫu câu
    * Thể khẳng định
    - I / we + shall / will + go to school tomorrow
    - You he/she/it (they) + will + go to school tomorrow
    * Thể phủ định
    I SHALL + NOT
    we /SHAN’T/ + go to school


    I WON’T
    you (he/she/it ) WILL + NOT
    we (they) /WON’T/ + go to school
    * Thể nghi vấn
    WILL + I / we + run?
    WILL + he/she/it + run?
    4. Perfect present tense – Thì ngày nay hoàn thành
    Thì thời kỳ này hoàn thành diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng đến hiện nay, vẫn còn tiếp diễn ở hiện nay (dùng since, for để cho người nghe biết sự việc đã kéo dài bao lâu) hay nói về một số trải nghiệm, mẹo hay (dùng never, ever). Mẫu câu:
    * Thể khẳng định: S + HAS/HAVE + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)
    Tag: hoc tieng anh truc tuyen
    * Thể phủ định: S + HAS/HAVE + NOT + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)
    * Thể nghi vấn: HAS/HAVE + SUBJECT + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)?
    Chúc các chúng mình giao tiếp và tin tưởng sử dụng thành thạo các thì trong tiếng Anh nêu trên!
: hoc, tieng, anh

Chia sẻ trang này